Máy nghiền búa hạng nặng

Mô tả ngắn gọn:

Máy nghiền búa đập hạng nặng được sử dụng để nghiền các loại quặng giòn thông thường, chẳng hạn như đá vôi, đá bùn sét, đá phiến, thạch cao và than đá, v.v. Nó cũng thích hợp để nghiền hỗn hợp vôi và đất sét. Máy có kích thước đầu vào lớn và tỷ lệ năng suất một lần nghiền đạt hơn 80%. Nó có thể nghiền các khối đá lớn thành kích thước hạt tiêu chuẩn chỉ trong một lần. So với phương pháp nghiền hai giai đoạn truyền thống, trọng lượng thiết bị giảm 35%, chi phí đầu tư tiết kiệm 45% và chi phí nghiền quặng giảm hơn 40%.


Hãy liên hệ với chúng tôi qua WhatsApp hoặc email, và chúng tôi có thể giảm giá cho đơn hàng đầu tiên của bạn.

Mô tả chung

Đặc tính hiệu suất

Dòng sản phẩm này hoạt động ổn định, ít gây ảnh hưởng đến nền móng, an toàn và đáng tin cậy. Máy có thể nghiền ở dạng khô và ướt, và có thể nghiền vật liệu thành đá có kích thước khác nhau từ 0-180mm cùng một lúc. Vật liệu có dạng đa diện, bề mặt lớn, bề mặt ba chiều tương tự như kim cương, kích thước hạt đồng đều, lực liên kết tốt, độ bền nén vật liệu cao, độ bền phá hủy cấu trúc vật lý thấp, ít bị nghiền quá mức, lắp đặt thiết bị đơn giản. Máy nghiền búa đập hạng nặng hoàn thiện chức năng tổng hợp của máy nghiền hàm và máy nghiền va đập, thực sự đạt được hiệu quả gấp đôi với một nửa công sức, và hoàn toàn thực hiện được hoạt động chi phí thấp của một máy nghiền và hai máy nghiền. Đây là sự lựa chọn hàng đầu trong các sản phẩm máy nghiền.

Phạm vi áp dụng

Máy này thích hợp để nghiền các loại vật liệu có độ cứng trung bình và dễ vỡ, chủ yếu được sử dụng trong sản xuất xi măng, khai thác mỏ, chế biến than, luyện kim, vật liệu xây dựng, v.v.

Thông số kỹ thuật

Người mẫu

Đối với vật liệu

Cho ăn ngũ cốc

Công suất (tấn/giờ)

Công suất (kW)

XS1000

Áp suất ≤ 300 mpa

≥600

100-120

75

XS1200

Áp suất ≤ 300 mpa

≥700

120-180

110

XS1414

Áp suất ≤ 300 mpa

≥800

150-200

160

XS1416

Áp suất ≤ 300 mpa

≥1000

180-280

220

XS1616

Áp suất ≤ 300 mpa

≥1000

160-360

250

XS1618

Áp suất ≤ 300 mpa

≥1000

280-380

315

XS1620

Áp suất ≤ 300 mpa

≥1200

360-460

355

XS1820

Áp suất ≤ 300 mpa

≥1500

480-600

450

XS2020

Áp suất ≤ 300 mpa

≥1500

580-680

500

XS2022

Áp suất ≤ 300 mpa

≥1500

680-780

630

XS2222

Áp suất ≤ 300 mpa

≥1500

780-880

710

XS2024

Áp suất ≤ 300 mpa

≥1500

880-980

710

XS2224

Áp suất ≤ 300 mpa

≥1500

980-1080

800

XS2026

Áp suất ≤ 300 mpa

≥1500

980-1100

1000

XS2226

Áp suất ≤ 300 mpa

≥1500

1000-1200

12500

XS2426

Áp suất ≤ 300 mpa

≥1500

1200-1600

1500

XS2228

Áp suất ≤ 300 mpa

≥1500

1500-1800

1800

XS2428

Áp suất ≤ 300 mpa

≥1500

1800-2500

2000

XS2430

Áp suất ≤ 300 mpa

≥1500

2500-3000

2200

 

Ứng dụng

sự va chạm