Cần cẩu xe nâng
Đặc điểm và ưu điểm
1. Được phát triển trên cơ sở xe nâng, sản phẩm này thực hiện nhiều chức năng bằng cách kết hợp xe nâng và cần cẩu trong cùng một máy.
2. Dễ sử dụng, thông minh và tiện lợi.
3. Thích hợp sử dụng ở những nơi thấp và hẹp, nơi cần cẩu lớn không thể di chuyển vào.
4. Hiệu suất cao, tiết kiệm năng lượng.
5. Nhiều mẫu mã khác nhau phù hợp với xe nâng từ 3 đến 10 tấn.
Thông số kỹ thuật
| Người mẫu | GFC30 | GFC40 | GFC50 | GFC60 | GFC70 | GFC80 |
| Xe nâng phù hợp | 3-4 tấn | 4-5 tấn | 5-6 tấn | 6-7 tấn | 7-8 tấn | 8-10 tấn |
| Cân nặng | 630kg | 690kg | 860kg | 950kg | 1100kg | 1450kg |
| Số phần | 4 | 5 | 5 | 6 | 6 | 6 |
| Chiều dài cần cẩu (khi kéo dài hết cỡ) | 5400mm | 6600mm | 8000mm | 9400mm | 9400mm | 11000mm |
| Chiều dài cần cẩu (khi thu gọn) | 2500mm | 2600mm | 3000mm | 3100mm | 3100mm | 3200mm |
| Đường kính ngoài xi lanh | 73mm | 73mm | 83mm | 83mm | 83mm | 83mm |
| Hành trình xi lanh | 1000mm | 1000mm | 1300mm | 1300mm | 1300mm | 1500mm |
| Đường kính ngoài xi lanh thay đổi | 180mm | 180mm | 200mm | 200mm | 200mm | 200mm |
| Hành trình xi lanh thay đổi | 400mm | 400mm | 400mm | 400mm | 600mm | 600mm |
| Trọng lượng nâng tối đa (góc 45°, khoảng cách 2m) | 2000kg | 2500kg | 3500kg | 4000kg | 5000kg | 7000kg |
| Các bộ phận tùy chọn | Tời thủy lực 3 tấn | Tời thủy lực 6 tấn | ||||
| Giỏ cẩu 1,35m/1,5m | ||||||
| Ghi chú: Trọng lượng nâng phụ thuộc vào trọng lượng của xe nâng. | ||||||
Ứng dụng
Đa chức năng cho nhiều mục đích
1. Làm việc ở độ cao trên mặt đất, có thể đạt độ cao khoảng 15m.
2. Trồng cây, hiệu quả cao hơn nhiều so với cần cẩu xe tải.
3. Lắp đặt và sửa chữa đèn đường.
4. Cứu hộ trên đường, nhanh chóng và tiện lợi.
5. Lắp đặt biển quảng cáo.
6. Lắp đặt kết cấu thép trong không gian hẹp, nơi cần cẩu lớn không thể vào được.
7. Các công trình xây dựng nông thôn.
8. Công việc tại công trường xây dựng: thông minh, nhanh chóng và tiện lợi.
9. Nâng vật từ giếng hoặc đường hầm dưới lòng đất.






